MCAR PRO INVEST · HỒ SƠ TÀI CHÍNH DỰ ÁNBỘ BIỂU MẪU THIẾT LẬP DỰ ÁNTên dự ánTrung tâm Chăm sóc xe TP. VinhNgày lập1/11/2026Tổng mức đầu tư3.000.000.000 ₫Kỳ dự báo05 nămTrung tâm rửa xe tự động, spa và chăm sóc xe cao cấp tại thành phố Vinh.1. Thông tin chung và chỉ tiêu tổng hợpChỉ tiêuGiá trịĐơn vị / Ghi chúTên dự ánTrung tâm Chăm sóc xe TP. VinhTổng mức đầu tư3.000.000.000 ₫VNDDoanh thu thuần276.450.000 ₫VND/ThángChi phí biến đổi133.750.000 ₫VND/ThángChi phí cố định130.000.000 ₫VND/ThángLợi nhuận dự kiến1.099.884 ₫VND/Tháng2. Quy mô đầu tư — CAPEXHạng mụcGiá trịĐơn vịGhi chúTiền cọc & thuê mặt bằng ban đầu300.000.000 ₫VNDCọc và tiền thuê trả trướcChi phí cải tạo xưởng & Decor700.000.000 ₫VNDGiá máy rửa xe tự động1.200.000.000 ₫VNDDây chuyền rửa tự độngThiết bị Gara & Spa xe600.000.000 ₫VNDHệ thống xử lý nước thải & PCCC150.000.000 ₫VNDChi phí pháp lý & Giấy phép50.000.000 ₫VNDTổng mức đầu tư (CAPEX)3.000.000.000 ₫VND3. Doanh thu và giá vốn theo dịch vụDịch vụSản lượng/thángĐơn giáDoanh thuGiá vốnLợi nhuận gộpRửa xe tự động1.20050.000 ₫60.000.000 ₫24.000.000 ₫36.000.000 ₫Spa chăm sóc xe150500.000 ₫75.000.000 ₫3.000.000 ₫72.000.000 ₫Bảo dưỡng định kỳ1001.000.000 ₫100.000.000 ₫60.000.000 ₫40.000.000 ₫Bán phụ kiện501.000.000 ₫50.000.000 ₫32.500.000 ₫17.500.000 ₫Giả định vận hànhGiá trịĐơn vịSố xe bình quân/ngày60Xe/NgàyTăng trưởng doanh thu hàng năm10%Tỷ lệ thất thoát/Hủy đơn3%Doanh thu thuần/tháng276.450.000 ₫VND4. Chi phí vận hành — OPEXHạng mụcGiá trịĐơn vịGhi chúChi phí điện & nước25.000.000 ₫VND/ThángTổng quỹ lương & Phúc lợi80.000.000 ₫VND/ThángHoa hồng kỹ thuật viên5%% Doanh thuMarketing & Quảng cáo15.000.000 ₫VND/ThángBảo trì máy móc30.000.000 ₫VND/QuýPhân bổ 1/3 mỗi thángTổng chi phí vận hành263.750.000 ₫VND/Tháng5. Giả định vĩ mô và tài chínhChỉ tiêuGiá trịĐơn vị / Cơ sởLạm phát dự kiến4%/NămThuế thu nhập doanh nghiệp20%Biến động giá xăng dầu5%Tỷ lệ vốn vay ngân hàng50% Tổng vốnLãi suất vay9.5%/NămThời hạn vay60ThángÂn hạn gốc6ThángTỷ lệ chiết khấu WACC12%6. Kết quả phân tích và thẩm định6.1. Chỉ số tài chính cốt lõiChỉ sốKết quảĐánh giáÝ nghĩaNPV (Giá trị hiện tại thuần)-2.226.598.627 đCẢNH BÁODự án chưa bù được chi phí vốn — cần điều chỉnh mô hình.IRR (Tỷ suất hoàn vốn nội bộ)-24.4%CẢNH BÁOSo với lãi suất vay 9.5%/năm.PP (Thời gian hoàn vốn)~12 năm — không khả thiCẢNH BÁOThời gian thu hồi vốn gốc từ dòng tiền sau thuế.BEP (Điểm hòa vốn)50 xe/ngàyKHẢ THIBằng 99% công suất dự kiến (50 xe/ngày).DSCR (Khả năng trả nợ)0.59RỦI RODòng tiền đủ trả gốc lãi ngân hàng 0.6 lần.6.2. Bảng tổng hợp kết quả kinh doanh 5 nămChỉ tiêuNăm 1Năm 2Năm 3Năm 4Năm 5Tổng 5 nămDoanh thu thuần3.317.400.000 ₫3.649.140.000 ₫4.014.054.000 ₫4.415.459.400 ₫4.857.005.340 ₫20.253.058.740 ₫Giá vốn / Chi phí biến đổi1.605.000.000 ₫1.836.120.000 ₫2.100.521.280 ₫2.402.996.344 ₫2.749.027.818 ₫10.693.665.442 ₫Lợi nhuận gộp1.712.400.000 ₫1.813.020.000 ₫1.913.532.720 ₫2.012.463.056 ₫2.107.977.522 ₫9.559.393.298 ₫Biên lợi nhuận gộp51.6%49.7%47.7%45.6%43.4%—Chi phí vận hành cố định1.560.000.000 ₫1.622.400.000 ₫1.687.296.000 ₫1.754.787.840 ₫1.824.979.354 ₫8.449.463.194 ₫EBITDA152.400.000 ₫190.620.000 ₫226.236.720 ₫257.675.216 ₫282.998.168 ₫1.109.930.104 ₫Khấu hao600.000.000 ₫600.000.000 ₫600.000.000 ₫600.000.000 ₫600.000.000 ₫3.000.000.000 ₫Lãi vay139.201.389 ₫112.152.778 ₫80.486.111 ₫48.819.444 ₫17.152.778 ₫397.812.500 ₫Thuế thu nhập doanh nghiệp0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫Lợi nhuận ròng-586.801.389 ₫-521.532.778 ₫-454.249.391 ₫-391.144.229 ₫-334.154.609 ₫-2.287.882.396 ₫Dòng tiền thuần152.400.000 ₫190.620.000 ₫226.236.720 ₫257.675.216 ₫282.998.168 ₫1.109.930.104 ₫Dòng tiền lũy kế-2.847.600.000 ₫-2.656.980.000 ₫-2.430.743.280 ₫-2.173.068.064 ₫-1.890.069.896 ₫—6.3. Báo cáo tài chính dự kiến 5 nămBảng kết quả hoạt động kinh doanhĐơn vị: VND · Kỳ dự báo 5 năm · Lập theo giả định hiện tại của dự án.Chỉ tiêuNăm 1Năm 2Năm 3Năm 4Năm 5Tổng 5 nămDoanh thu thuần3.317.400.000 ₫3.649.140.000 ₫4.014.054.000 ₫4.415.459.400 ₫4.857.005.340 ₫20.253.058.740 ₫Giá vốn / Chi phí biến đổi1.605.000.000 ₫1.836.120.000 ₫2.100.521.280 ₫2.402.996.344 ₫2.749.027.818 ₫10.693.665.442 ₫Lợi nhuận gộp1.712.400.000 ₫1.813.020.000 ₫1.913.532.720 ₫2.012.463.056 ₫2.107.977.522 ₫9.559.393.298 ₫Chi phí vận hành cố định1.560.000.000 ₫1.622.400.000 ₫1.687.296.000 ₫1.754.787.840 ₫1.824.979.354 ₫8.449.463.194 ₫EBITDA152.400.000 ₫190.620.000 ₫226.236.720 ₫257.675.216 ₫282.998.168 ₫1.109.930.104 ₫Khấu hao tài sản cố định600.000.000 ₫600.000.000 ₫600.000.000 ₫600.000.000 ₫600.000.000 ₫3.000.000.000 ₫Chi phí lãi vay139.201.389 ₫112.152.778 ₫80.486.111 ₫48.819.444 ₫17.152.778 ₫397.812.500 ₫Lợi nhuận trước thuế-586.801.389 ₫-521.532.778 ₫-454.249.391 ₫-391.144.229 ₫-334.154.609 ₫-2.287.882.396 ₫Thuế thu nhập doanh nghiệp0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫Lợi nhuận sau thuế-586.801.389 ₫-521.532.778 ₫-454.249.391 ₫-391.144.229 ₫-334.154.609 ₫-2.287.882.396 ₫Biên lợi nhuận ròng-17.7%-14.3%-11.3%-8.9%-6.9%—Bảng lưu chuyển tiền tệĐơn vị: VND · Vốn đầu tư và giải ngân khoản vay ghi nhận tại Năm 1.Chỉ tiêuNăm 1Năm 2Năm 3Năm 4Năm 5Tổng 5 nămI. Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh152.400.000 ₫190.620.000 ₫226.236.720 ₫257.675.216 ₫282.998.168 ₫1.109.930.104 ₫II. Dòng tiền từ hoạt động đầu tư-3.000.000.000 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫-3.000.000.000 ₫Góp vốn chủ sở hữu1.500.000.000 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫1.500.000.000 ₫Giải ngân vốn vay1.500.000.000 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫1.500.000.000 ₫Trả lãi vay-139.201.389 ₫-112.152.778 ₫-80.486.111 ₫-48.819.444 ₫-17.152.778 ₫-397.812.500 ₫Trả nợ gốc-166.666.667 ₫-333.333.333 ₫-333.333.333 ₫-333.333.333 ₫-333.333.333 ₫-1.500.000.000 ₫III. Dòng tiền từ hoạt động tài chính2.694.131.944 ₫-445.486.111 ₫-413.819.444 ₫-382.152.778 ₫-350.486.111 ₫1.102.187.500 ₫Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-153.468.056 ₫-254.866.111 ₫-187.582.724 ₫-124.477.562 ₫-67.487.943 ₫-787.882.396 ₫Tiền đầu kỳ0 ₫-153.468.056 ₫-408.334.167 ₫-595.916.891 ₫-720.394.453 ₫—Tiền và tương đương tiền cuối kỳ-153.468.056 ₫-408.334.167 ₫-595.916.891 ₫-720.394.453 ₫-787.882.396 ₫—Bảng cân đối kế toánĐơn vị: VND · Số dư tại thời điểm cuối mỗi năm, suy ra từ khấu hao, dòng tiền và lịch trả nợ.Chỉ tiêuNăm 1Năm 2Năm 3Năm 4Năm 5Tổng 5 nămTài sản cố định (sau khấu hao)2.400.000.000 ₫1.800.000.000 ₫1.200.000.000 ₫600.000.000 ₫0 ₫—Tiền và tương đương tiền-153.468.056 ₫-408.334.167 ₫-595.916.891 ₫-720.394.453 ₫-787.882.396 ₫—TỔNG TÀI SẢN2.246.531.944 ₫1.391.665.833 ₫604.083.109 ₫-120.394.453 ₫-787.882.396 ₫—Nợ vay còn lại1.333.333.333 ₫1.000.000.000 ₫666.666.667 ₫333.333.333 ₫0 ₫—Vốn chủ sở hữu1.500.000.000 ₫1.500.000.000 ₫1.500.000.000 ₫1.500.000.000 ₫1.500.000.000 ₫—Lợi nhuận giữ lại lũy kế-586.801.389 ₫-1.108.334.167 ₫-1.562.583.558 ₫-1.953.727.787 ₫-2.287.882.396 ₫—Tổng vốn chủ sở hữu913.198.611 ₫391.665.833 ₫-62.583.558 ₫-453.727.787 ₫-787.882.396 ₫—TỔNG NGUỒN VỐN2.246.531.944 ₫1.391.665.833 ₫604.083.109 ₫-120.394.453 ₫-787.882.396 ₫—Chênh lệch kiểm tra cân đối0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫-0 ₫—6.4. Kịch bản giả thiếtKịch bảnXe/ngàyUpsellNPVIRRKết luậnKịch bản Xấu355%-7.992.735.328 ₫N/ALỗ — không đạt ngưỡng đầu tư, nguy cơ mất vốn.Kịch bản Cơ sở6020%-2.226.598.627 ₫-24.4%Lỗ — không đạt ngưỡng đầu tư, nguy cơ mất vốn.Kịch bản Tốt9035%5.861.074.175 ₫73.6%Hoàn vốn rất nhanh (dưới 1,5 năm).6.5. Ma trận độ nhạyBiến sốThay đổiNPVẢnh hưởngHành độngLượng khách (Doanh thu)Giảm 20%-3.588.868.931 ₫-61%Đẩy mạnh Marketing, chạy gói Combo.Giá điện / nước / hóa chấtTăng 15%-3.403.083.828 ₫-53%Kiểm soát định mức, dùng công nghệ tiết kiệm.Lãi suất ngân hàngTăng 3 điểm %-2.286.561.093 ₫-3%Cơ cấu lại nợ, hạn chế đầu tư thêm CAPEX.Trễ tiến độ khai trươngTrễ 3 tháng-2.248.203.269 ₫-1%Đàm phán miễn phí mặt bằng khi thi công.Biến động CT-XH (Lạm phát)Lạm phát tăng thêm 5 điểm %-3.560.627.182 ₫-60%Tăng giá dịch vụ đi kèm giá trị gia tăng.6.6. Ma trận rủi ro phi tài chínhYếu tốMức độTác độngPhương án dự phòngPháp lý / Môi trườngCaoQuy định xử lý nước thải siết chặtLắp hệ thống lọc đạt chuẩn ngay từ đầu.Nhân sự thợ tay nghềTrung bìnhThợ Spa giỏi nghỉ việcXây dựng cơ chế lương thưởng & đào tạo dự phòng.Công nghệ máy mócThấpMáy tự động lỗi gây xước xeMua bảo hiểm trách nhiệm dân sự cho Gara.Cạnh tranh khu vựcCaoĐối thủ mở sát vách, phá giáTập trung vào CRM, chăm sóc khách hàng thân thiết.